TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đất hứa" - Kho Chữ
Đất hứa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vùng đất Canaan mà Chúa hứa cho Abraham, ông tổ của người Do Thái, theo Kinh Thánh; thường dùng để chỉ nơi con người mơ tưởng có cuộc sống dễ dàng và sung sướng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đất
đất thánh
vườn địa đàng
đất thánh
địa linh nhân kiệt
đất
đất
đất lành chim đậu
cố hương
thổ công
đất nước
đất đai
nhượng địa
khôn
đất đai
Ví dụ
"Miền đất hứa"
đất hứa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đất hứa là .